Theo lớp
| Khối | Lớp | Sĩ số | Có mặt | Trễ | Có phép | Vắng | Tỉ lệ |
|---|
Lượt điểm danh
| Giờ | Mã HS | Họ tên | Lớp | Buổi | Trạng thái | Vị trí |
|---|
Học sinh chưa điểm danh / vắng
| Mã HS | Họ tên | Lớp | Buổi | Trạng thái | Thao tác |
|---|
“Điểm danh tay” dùng khi học sinh bị lỗi nhận diện khuôn mặt hoặc quên điện thoại điểm danh; “Có phép” để ghi vắng có phép. Mọi thao tác đều được ghi lại tên giáo viên.
Học sinh (thống kê 30 ngày gần nhất)
| Mã HS | Họ tên | Khối | Lớp | Đúng giờ | Trễ | Có phép | Vắng |
|---|
Bấm vào một học sinh để xem lịch sử điểm danh chi tiết từng ngày.